Liên kết website


Thủ tục hành chính Xem chi tiết

Thủ tục chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến tài sản là động sản. (Mức 2)

Thẩm quyền giải quyết TTHC Cấp Huyện
Lĩnh vực Bổ trợ tư pháp (Công chứng).
Nội dung chi tiết

​a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người yêu cầu chứng thực chuẩn bị hồ sơ, liên hệ Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện (Bộ phận một cửa) hoặc Phòng Tư pháp cấp huyện để được hướng dẫn; điền thông tin vào mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính theo yêu cầu.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính đầy đủ nội dung của hồ sơ, trực tiếp giải quyết (hoặc chuyển cho bộ phận chuyên môn giải quyết) và phát hành kết quả cho đương sự; thu phí, lệ phí (nếu có).
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận một cửa:
- Sáng    : Từ 07h00’ đến 11h30’.
- Chiều    : Từ 13h00’ đến 16h30’.
- Thứ Bảy: Từ 07h00’ đến 11h.
(Trừ chiều ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc tại Phòng Tư pháp cấp huyện.
c) Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng.
+ Dự thảo hợp đồng, giao dịch;
+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu);
+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Số lượng hồ sơ: 03 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
e) Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Phòng Tư pháp cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện: Phòng Tư pháp cấp huyện.
g) Kết quả TTHC: Hợp đồng, giao dịch được chứng thực.
h) Phí, lệ phí: Mức thu theo Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp. (Xem bảng mức thu đính kèm).

i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu chứng thực.
j) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư Liên tịch số 62/2013/TTLT-BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Số
TT
Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
Mức thu
(đồng/trường hợp)
1
Dưới 50 triệu đồng
50.000
2
Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
100.000
3
Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng
300.000
4
Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ
500.000
5
Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng
1.000.000
6
Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng
1.200.000
7
Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng
1.500.000
8
Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng
2.000.000
9
Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng
2.500.000
10
Trên 10 tỷ đồng
3.000.000